LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 29/10/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Bính Tuất
- Ngày
- Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí ngày cân bằng, thành bại phụ thuộc nhiều vào loại việc, tuổi và giờ thực hiện.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 10:17 → 10:55 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · góc cuối lục hợp với Sao Thủy lúc 10:17
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhập trạch · An táng
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết → Bảo Bình lúc 10:55
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 45%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:56Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
- 01:36Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
- 03:05Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 10:17Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
- 23:20Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:57Sao Thủy
- 06:54Mặt Trăng
- 07:51Sao Thổ
- 08:48Sao Mộc
- 09:46Sao Hỏa
- 10:43Mặt Trời
- 11:40Sao Kim
- 12:37Sao Thủy
- 13:34Mặt Trăng
- 14:31Sao Thổ
- 15:28Sao Mộc
- 16:25Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:22Mặt Trời
- 18:25Sao Kim
- 19:28Sao Thủy
- 20:31Mặt Trăng
- 21:34Sao Thổ
- 22:37Sao Mộc
- 23:40Sao Hỏa
- 00:43Mặt Trời
- 01:46Sao Kim
- 02:49Sao Thủy
- 03:52Mặt Trăng
- 04:55Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích
- Hung Thần
- Chu Tước (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích
- Hung Thần
- Chu Tước (Kỵ)
