LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 03/11/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 11 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
14/9
Năm
Ất Tị
Tháng
Bính Tuất
Ngày
Bính Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Sương giáng
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước43.3%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 92%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:17Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:00Mặt Trăng
  3. 06:56Sao Thổ
  4. 07:53Sao Mộc
  5. 08:50Sao Hỏa
  6. 09:46Mặt Trời
  7. 10:43Sao Kim
  8. 11:40Sao Thủy
  9. 12:36Mặt Trăng
  10. 13:33Sao Thổ
  11. 14:29Sao Mộc
  12. 15:26Sao Hỏa
  13. 16:23Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:19Sao Kim
  3. 18:23Sao Thủy
  4. 19:26Mặt Trăng
  5. 20:30Sao Thổ
  6. 21:33Sao Mộc
  7. 22:36Sao Hỏa
  8. 23:40Mặt Trời
  9. 00:43Sao Kim
  10. 01:47Sao Thủy
  11. 02:50Mặt Trăng
  12. 03:53Sao Thổ
  13. 04:57Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao

Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão

Việc cần tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Cưới hỏi / Đính hôn

90%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

90%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

75%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Lao

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Lao, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Lao

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thiên Lao

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Ôn, Trực Mãn, Thiên Lao