LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/11/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Bính Tuất
- Ngày
- Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmKhí trường yếu, không thuận để khởi đầu đại sự; nên dùng ngày cho việc chuẩn bị và rà soát.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Quỷ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 96%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:48Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
- 08:18Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:02Sao Kim
- 06:58Sao Thủy
- 07:54Mặt Trăng
- 08:51Sao Thổ
- 09:47Sao Mộc
- 10:43Sao Hỏa
- 11:40Mặt Trời
- 12:36Sao Kim
- 13:32Sao Thủy
- 14:29Mặt Trăng
- 15:25Sao Thổ
- 16:21Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:18Sao Hỏa
- 18:21Mặt Trời
- 19:25Sao Kim
- 20:29Sao Thủy
- 21:32Mặt Trăng
- 22:36Sao Thổ
- 23:40Sao Mộc
- 00:44Sao Hỏa
- 01:47Mặt Trời
- 02:51Sao Kim
- 03:55Sao Thủy
- 04:59Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Vãng Vong
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Tam Nương, Vãng Vong
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Tam Nương (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Phá, Vãng Vong
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Tế lễ / Cúng bái
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá, Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong, Nguyệt Phá, Tam Nương
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá, Tam Nương
