LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/11/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 11 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
27/9
Năm
Ất Tị
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình43.3%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ17.8%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Thiên Bình
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 14%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 22:33–00:00
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:40Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
  2. 09:16Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:07Mặt Trời
  3. 07:03Sao Kim
  4. 07:58Sao Thủy
  5. 08:54Mặt Trăng
  6. 09:49Sao Thổ
  7. 10:45Sao Mộc
  8. 11:41Sao Hỏa
  9. 12:36Mặt Trời
  10. 13:32Sao Kim
  11. 14:28Sao Thủy
  12. 15:23Mặt Trăng
  13. 16:19Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:15Sao Mộc
  3. 18:19Sao Hỏa
  4. 19:23Mặt Trời
  5. 20:28Sao Kim
  6. 21:32Sao Thủy
  7. 22:37Mặt Trăng
  8. 23:41Sao Thổ
  9. 00:45Sao Mộc
  10. 01:50Sao Hỏa
  11. 02:54Mặt Trời
  12. 03:59Sao Kim
  13. 05:03Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Phòng
Hung Thần
Tam Nương, Thổ Ôn

Giờ tốt: Thân, Dần, Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Tam Nương, Thổ Ôn

Giờ tốt: Thân, Dần, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Tam Nương, Thổ Ôn

Giờ tốt: Thân, Dần, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng, Trực Mãn
Hung Thần
Tam Nương, Thổ Ôn

Giờ tốt: Thân, Dần, Mão

Việc cần tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

60%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Phòng
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Thổ Ôn

Tố tụng / Giải oan

25%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Thổ Ôn, Tam Nương

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương, Trực Mãn (Kỵ)

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng
Hung Thần
Thổ Ôn, Tam Nương, Trực Mãn