LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/11/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Đinh Hợi
- Ngày
- Quý Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
25 điểmKhí trường yếu, không thuận để khởi đầu đại sự; nên dùng ngày cho việc chuẩn bị và rà soát.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Đẩu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 14:15 → 17:25 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · góc cuối giao hội với Sao Thủy lúc 14:15
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpAn táng · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTạ thần · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Nhân Mã- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Nhân Mã- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Nhân Mã- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 17:26
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc, Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 07:23Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
- 07:44Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
- 13:47Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 14:15Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:09Sao Mộc
- 07:05Sao Hỏa
- 08:00Mặt Trời
- 08:56Sao Kim
- 09:51Sao Thủy
- 10:46Mặt Trăng
- 11:42Sao Thổ
- 12:37Sao Mộc
- 13:32Sao Hỏa
- 14:28Mặt Trời
- 15:23Sao Kim
- 16:18Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:14Mặt Trăng
- 18:18Sao Thổ
- 19:23Sao Mộc
- 20:28Sao Hỏa
- 21:33Mặt Trời
- 22:37Sao Kim
- 23:42Sao Thủy
- 00:47Mặt Trăng
- 01:51Sao Thổ
- 02:56Sao Mộc
- 04:01Sao Hỏa
- 05:05Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Dịch Mã
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá (Kỵ)
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Tế lễ / Cúng bái
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Nguyệt Phá, Trực Phá
