LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 08/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN75 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
19/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Tân Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

75 điểm
Năng lượng ngày khá hanh thông; nên ưu tiên việc có chỉ dấu thuận và giờ cát.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 01:58 → 09:47 · Mặt Trăng vào Sư Tử · góc cuối tam hợp với Sao Thủy lúc 01:58
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Lao30.5%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long60.5%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước50%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải → Sư Tử lúc 09:48
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 85%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:49Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 01:58Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:21Mặt Trăng
  3. 07:15Sao Thổ
  4. 08:10Sao Mộc
  5. 09:04Sao Hỏa
  6. 09:59Mặt Trời
  7. 10:53Sao Kim
  8. 11:48Sao Thủy
  9. 12:42Mặt Trăng
  10. 13:37Sao Thổ
  11. 14:31Sao Mộc
  12. 15:26Sao Hỏa
  13. 16:20Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:15Sao Kim
  3. 18:20Sao Thủy
  4. 19:26Mặt Trăng
  5. 20:32Sao Thổ
  6. 21:37Sao Mộc
  7. 22:43Sao Hỏa
  8. 23:48Mặt Trời
  9. 00:54Sao Kim
  10. 01:59Sao Thủy
  11. 03:05Mặt Trăng
  12. 04:10Sao Thổ
  13. 05:16Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Chu Tước

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Chu Tước

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Chu Tước

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

70%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Chu Tước (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Chu Tước

Khai trương / Mở cửa hàng

10%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế, Chu Tước (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

10%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế, Chu Tước

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Trương
Hung Thần
Trực Bế, Chu Tước