LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 17/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
28/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Canh Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Cát khí nổi bật, phù hợp để chủ động triển khai việc quan trọng sau khi chọn đúng giờ.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cơ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 14:29 → 23:38 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · góc cuối tam hợp với Sao Thổ lúc 14:29
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Minh Đường68%
Đinh Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Mậu Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Kỷ Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Tân Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường65.8%
Quý Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Ất Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Đinh Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 23:38
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 7%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 09:45Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
  2. 14:29Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:26Sao Thủy
  3. 07:21Mặt Trăng
  4. 08:15Sao Thổ
  5. 09:09Sao Mộc
  6. 10:04Sao Hỏa
  7. 10:58Mặt Trời
  8. 11:52Sao Kim
  9. 12:46Sao Thủy
  10. 13:41Mặt Trăng
  11. 14:35Sao Thổ
  12. 15:29Sao Mộc
  13. 16:24Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:18Mặt Trời
  3. 18:24Sao Kim
  4. 19:29Sao Thủy
  5. 20:35Mặt Trăng
  6. 21:41Sao Thổ
  7. 22:47Sao Mộc
  8. 23:52Sao Hỏa
  9. 00:58Mặt Trời
  10. 02:04Sao Kim
  11. 03:10Sao Thủy
  12. 04:15Mặt Trăng
  13. 05:21Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thanh Long, Sao Cơ
Hung Thần
Không ghi nhận hung thần riêng

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Trực Thành, Thanh Long
Hung Thần
Không ghi nhận hung thần riêng

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Thanh Long
Hung Thần
Không ghi nhận hung thần riêng

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Trực Thành, Sao Cơ
Hung Thần
Không ghi nhận hung thần riêng

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Trực Thành, Sao Cơ
Hung Thần
Không ghi nhận hung thần riêng

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần
Không ghi nhận hung thần riêng

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất