LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 22/12/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Mậu Tý
- Ngày
- Ất Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Nguy
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 14:27 → 22:51 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · góc cuối lục hợp với Sao Thổ lúc 14:27
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết → Bảo Bình lúc 22:51
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 4%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:26Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
- 14:26Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:29Mặt Trăng
- 07:23Sao Thổ
- 08:17Sao Mộc
- 09:12Sao Hỏa
- 10:06Mặt Trời
- 11:00Sao Kim
- 11:55Sao Thủy
- 12:49Mặt Trăng
- 13:43Sao Thổ
- 14:37Sao Mộc
- 15:32Sao Hỏa
- 16:26Mặt Trời
- Ban đêm
- 17:20Sao Kim
- 18:26Sao Thủy
- 19:32Mặt Trăng
- 20:38Sao Thổ
- 21:43Sao Mộc
- 22:49Sao Hỏa
- 23:55Mặt Trời
- 01:01Sao Kim
- 02:06Sao Thủy
- 03:12Mặt Trăng
- 04:18Sao Thổ
- 05:24Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Nguy
Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất
Tố tụng / Giải oan
70%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Nguy
Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
60%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Nguy
Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
60%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Nguy, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Khai trương / Mở cửa hàng
60%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Nguy, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Xuất hành đi xa
35%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ), Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
30%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ), Sao Nguy, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
