LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 24/12/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Mậu Tý
- Ngày
- Đinh Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
35 điểmNăng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 06:53 → 24:00 (còn tiếp) · Mặt Trăng vào Song Ngư · góc cuối lục hợp với Sao Thủy lúc 06:53
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Ngư- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Ngư- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Song Ngư- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Ngư- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Ngư- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Song Ngư- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Song Ngư- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song NgưLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 16%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 06:53Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:30Sao Thủy
- 07:24Mặt Trăng
- 08:18Sao Thổ
- 09:13Sao Mộc
- 10:07Sao Hỏa
- 11:01Mặt Trời
- 11:56Sao Kim
- 12:50Sao Thủy
- 13:44Mặt Trăng
- 14:38Sao Thổ
- 15:33Sao Mộc
- 16:27Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:21Mặt Trời
- 18:27Sao Kim
- 19:33Sao Thủy
- 20:39Mặt Trăng
- 21:44Sao Thổ
- 22:50Sao Mộc
- 23:56Sao Hỏa
- 01:02Mặt Trời
- 02:07Sao Kim
- 03:13Sao Thủy
- 04:19Mặt Trăng
- 05:25Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 93% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Sao Bích
- Hung Thần
- Thụ Tử, Nguyệt Kỵ
