LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 27/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
8/11
Năm
Ất Tị
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Canh Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
TRỰC

Phá

Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Phá

Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:41 → 15:01 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · góc cuối giao hội với Sao Thổ lúc 07:41
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ47.8%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ40.3%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 15:01
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 44%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:43Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
  2. 07:41Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
  3. 21:33Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:31Sao Thổ
  3. 07:26Sao Mộc
  4. 08:20Sao Hỏa
  5. 09:14Mặt Trời
  6. 10:08Sao Kim
  7. 11:03Sao Thủy
  8. 11:57Mặt Trăng
  9. 12:51Sao Thổ
  10. 13:46Sao Mộc
  11. 14:40Sao Hỏa
  12. 15:34Mặt Trời
  13. 16:29Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:23Sao Thủy
  3. 18:29Mặt Trăng
  4. 19:34Sao Thổ
  5. 20:40Sao Mộc
  6. 21:46Sao Hỏa
  7. 22:52Mặt Trời
  8. 23:57Sao Kim
  9. 01:03Sao Thủy
  10. 02:09Mặt Trăng
  11. 03:14Sao Thổ
  12. 04:20Sao Mộc
  13. 05:26Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 61% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá (Kỵ)

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá