LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 01/01/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Mậu Tý
- Ngày
- Ất Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Tỉnh
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 19:28 → 20:13 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 93%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:33Sao Mộc
- 07:27Sao Hỏa
- 08:22Mặt Trời
- 09:16Sao Kim
- 10:11Sao Thủy
- 11:05Mặt Trăng
- 12:00Sao Thổ
- 12:54Sao Mộc
- 13:48Sao Hỏa
- 14:43Mặt Trời
- 15:37Sao Kim
- 16:32Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:26Mặt Trăng
- 18:32Sao Thổ
- 19:37Sao Mộc
- 20:43Sao Hỏa
- 21:48Mặt Trời
- 22:54Sao Kim
- 00:00Sao Thủy
- 01:05Mặt Trăng
- 02:11Sao Thổ
- 03:17Sao Mộc
- 04:22Sao Hỏa
- 05:28Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Tỉnh, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Tỉnh, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc
