LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 03/01/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Mậu Tý
- Ngày
- Đinh Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
70 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Liễu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 19:24 → 20:09 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTạ thần · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 15:40Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim
- 17:03Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
- 19:37Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:34Sao Thổ
- 07:28Sao Mộc
- 08:23Sao Hỏa
- 09:17Mặt Trời
- 10:12Sao Kim
- 11:06Sao Thủy
- 12:00Mặt Trăng
- 12:55Sao Thổ
- 13:49Sao Mộc
- 14:44Sao Hỏa
- 15:38Mặt Trời
- 16:33Sao Kim
- Ban đêm
- 17:27Sao Thủy
- 18:33Mặt Trăng
- 19:38Sao Thổ
- 20:44Sao Mộc
- 21:50Sao Hỏa
- 22:55Mặt Trời
- 00:01Sao Kim
- 01:06Sao Thủy
- 02:12Mặt Trăng
- 03:17Sao Thổ
- 04:23Sao Mộc
- 05:28Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
70%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Tố tụng / Giải oan
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu
Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
15%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
30%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu
Động thổ / Khởi công
30%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu (Kỵ)
Xuất hành đi xa
35%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Liễu, Trực Trừ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Liễu (Kỵ)
