LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 03/01/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 1 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
15/11
RằmNgày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
Năm
Ất Tị
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Đinh Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Liễu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Đông chí
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 19:24 → 20:09 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình40.3%
Canh Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước35%
Tân Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Giáp Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Đinh Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường68%
Tân Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 15:40Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim
  2. 17:03Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
  3. 19:37Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:34Sao Thổ
  3. 07:28Sao Mộc
  4. 08:23Sao Hỏa
  5. 09:17Mặt Trời
  6. 10:12Sao Kim
  7. 11:06Sao Thủy
  8. 12:00Mặt Trăng
  9. 12:55Sao Thổ
  10. 13:49Sao Mộc
  11. 14:44Sao Hỏa
  12. 15:38Mặt Trời
  13. 16:33Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:27Sao Thủy
  3. 18:33Mặt Trăng
  4. 19:38Sao Thổ
  5. 20:44Sao Mộc
  6. 21:50Sao Hỏa
  7. 22:55Mặt Trời
  8. 00:01Sao Kim
  9. 01:06Sao Thủy
  10. 02:12Mặt Trăng
  11. 03:17Sao Thổ
  12. 04:23Sao Mộc
  13. 05:28Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

50%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

15%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu

Động thổ / Khởi công

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ)

Xuất hành đi xa

35%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Liễu, Trực Trừ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

50%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ)