LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/01/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Kỷ Sửu
- Ngày
- Quý Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Cang
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 06:23 → 06:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 07:03 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐặt bếp · Tu sửa
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTạ thần · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ → Thiên Bình lúc 07:05
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 64%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:45Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:35Sao Kim
- 07:30Sao Thủy
- 08:24Mặt Trăng
- 09:19Sao Thổ
- 10:14Sao Mộc
- 11:08Sao Hỏa
- 12:03Mặt Trời
- 12:58Sao Kim
- 13:52Sao Thủy
- 14:47Mặt Trăng
- 15:42Sao Thổ
- 16:37Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:31Sao Hỏa
- 18:37Mặt Trời
- 19:42Sao Kim
- 20:47Sao Thủy
- 21:53Mặt Trăng
- 22:58Sao Thổ
- 00:03Sao Mộc
- 01:09Sao Hỏa
- 02:14Mặt Trời
- 03:19Sao Kim
- 04:25Sao Thủy
- 05:30Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Cang
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Cang
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Cang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyên Vũ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Cang
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Cang
