LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 14/01/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 1 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 1 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN45 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
26/11
Năm
Ất Tị
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

45 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cơ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Tiểu hàn
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 06:04 → 06:34 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Chu Tước40.3%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 06:33
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 19%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:32Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:36Sao Thủy
  3. 07:31Mặt Trăng
  4. 08:25Sao Thổ
  5. 09:20Sao Mộc
  6. 10:15Sao Hỏa
  7. 11:10Mặt Trời
  8. 12:05Sao Kim
  9. 13:00Sao Thủy
  10. 13:55Mặt Trăng
  11. 14:50Sao Thổ
  12. 15:45Sao Mộc
  13. 16:40Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:35Mặt Trời
  3. 18:40Sao Kim
  4. 19:45Sao Thủy
  5. 20:50Mặt Trăng
  6. 21:55Sao Thổ
  7. 23:00Sao Mộc
  8. 00:05Sao Hỏa
  9. 01:10Mặt Trời
  10. 02:15Sao Kim
  11. 03:20Sao Thủy
  12. 04:25Mặt Trăng
  13. 05:31Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Xuất hành đi xa

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Sửu, Dậu, Thân

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế, Thiên Hình

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

15%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Sao Cơ (Kỵ), Trực Bế, Thiên Hình

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Sao Cơ, Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Thiên Hình (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế, Thiên Hình

Mua xe / Tài sản lớn

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế, Thiên Hình