LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/02/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 2 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
17/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Kỷ Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Lập xuân
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh60.5%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước50%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ28.3%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 94%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 16:37Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:32Sao Thủy
  3. 07:28Mặt Trăng
  4. 08:25Sao Thổ
  5. 09:21Sao Mộc
  6. 10:17Sao Hỏa
  7. 11:14Mặt Trời
  8. 12:10Sao Kim
  9. 13:06Sao Thủy
  10. 14:03Mặt Trăng
  11. 14:59Sao Thổ
  12. 15:55Sao Mộc
  13. 16:52Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:48Mặt Trời
  3. 18:52Sao Kim
  4. 19:55Sao Thủy
  5. 20:59Mặt Trăng
  6. 22:03Sao Thổ
  7. 23:06Sao Mộc
  8. 00:10Sao Hỏa
  9. 01:13Mặt Trời
  10. 02:17Sao Kim
  11. 03:21Sao Thủy
  12. 04:24Mặt Trăng
  13. 05:28Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Nguy, Sao Chẩn
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

An táng / Mai táng

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Chẩn
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

70%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyên Vũ, Trực Nguy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Mua xe / Tài sản lớn

55%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyên Vũ, Trực Nguy

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)