LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 10/02/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Dần
- Ngày
- Ất Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 14:05 → 14:20 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 14:21
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 44%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 13:32Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
- 14:00Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:29Sao Hỏa
- 07:26Mặt Trời
- 08:23Sao Kim
- 09:20Sao Thủy
- 10:17Mặt Trăng
- 11:14Sao Thổ
- 12:10Sao Mộc
- 13:07Sao Hỏa
- 14:04Mặt Trời
- 15:01Sao Kim
- 15:58Sao Thủy
- 16:55Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:52Sao Thổ
- 18:55Sao Mộc
- 19:58Sao Hỏa
- 21:01Mặt Trời
- 22:04Sao Kim
- 23:07Sao Thủy
- 00:10Mặt Trăng
- 01:13Sao Thổ
- 02:16Sao Mộc
- 03:19Sao Hỏa
- 04:23Mặt Trời
- 05:26Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Vĩ
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
95%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Sao Vĩ, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
An táng / Mai táng
85%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Vĩ, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Nhậm chức / Nhận việc
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Mua xe / Tài sản lớn
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Chu Tước
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Chu Tước
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
75%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Chu Tước
Tố tụng / Giải oan
75%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Trừ, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Chu Tước (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
75%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
75%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
80%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)
