LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/02/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 2 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
25/12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Đinh Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Sát Chủ

Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.

Thiên Cương

Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Lập xuân
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Canh Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Nhâm Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Quý Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Giáp Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước53%
Kỷ Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thiên Đức65.8%
Tân Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 26%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 13:52Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:28Sao Mộc
  3. 07:25Sao Hỏa
  4. 08:22Mặt Trời
  5. 09:19Sao Kim
  6. 10:16Sao Thủy
  7. 11:13Mặt Trăng
  8. 12:10Sao Thổ
  9. 13:07Sao Mộc
  10. 14:04Sao Hỏa
  11. 15:01Mặt Trời
  12. 15:59Sao Kim
  13. 16:56Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:53Mặt Trăng
  3. 18:56Sao Thổ
  4. 19:58Sao Mộc
  5. 21:01Sao Hỏa
  6. 22:04Mặt Trời
  7. 23:07Sao Kim
  8. 00:10Sao Thủy
  9. 01:13Mặt Trăng
  10. 02:16Sao Thổ
  11. 03:19Sao Mộc
  12. 04:22Sao Hỏa
  13. 05:25Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu, Trực Bình
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)