LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 18/02/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Dần
- Ngày
- Quý Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
65 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 19:05 → 21:10 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Ngư- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Ngư- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 1%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 15:01Mặt Trăng giao hội Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:25Sao Thủy
- 07:22Mặt Trăng
- 08:20Sao Thổ
- 09:17Sao Mộc
- 10:15Sao Hỏa
- 11:13Mặt Trời
- 12:10Sao Kim
- 13:08Sao Thủy
- 14:05Mặt Trăng
- 15:03Sao Thổ
- 16:00Sao Mộc
- 16:58Sao Hỏa
- Ban đêm
- 17:56Mặt Trời
- 18:58Sao Kim
- 20:00Sao Thủy
- 21:03Mặt Trăng
- 22:05Sao Thổ
- 23:07Sao Mộc
- 00:10Sao Hỏa
- 01:12Mặt Trời
- 02:15Sao Kim
- 03:17Sao Thủy
- 04:19Mặt Trăng
- 05:22Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nhật thực hình khuyên 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Bích
- Hung Thần
- Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Cưới hỏi / Đính hôn
75%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
75%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tế lễ / Cúng bái
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Xuất hành đi xa
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
70%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Mẫu Thương, Trực Thu
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Mẫu Thương, Trực Thu
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
35%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Thu, Câu Trận, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Thu, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm
An táng / Mai táng
45%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm
