LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 22/02/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Dần
- Ngày
- Đinh Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
50 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Mão
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 18:16 → 06:31 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim NgưuLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 06:30
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 25%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 12:40Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:22Mặt Trời
- 07:20Sao Kim
- 08:18Sao Thủy
- 09:16Mặt Trăng
- 10:14Sao Thổ
- 11:12Sao Mộc
- 12:10Sao Hỏa
- 13:08Mặt Trời
- 14:06Sao Kim
- 15:04Sao Thủy
- 16:02Mặt Trăng
- 16:59Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:57Sao Mộc
- 18:59Sao Hỏa
- 20:01Mặt Trời
- 21:03Sao Kim
- 22:05Sao Thủy
- 23:07Mặt Trăng
- 00:09Sao Thổ
- 01:11Sao Mộc
- 02:13Sao Hỏa
- 03:15Mặt Trời
- 04:17Sao Kim
- 05:19Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 63% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
70%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Nhậm chức / Nhận việc
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão
Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
10%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Chu Tước
Xuất hành đi xa
35%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ), Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão, Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão, Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão, Chu Tước (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức
- Hung Thần
- Sao Mão (Kỵ), Chu Tước
