LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 27/02/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Dần
- Ngày
- Nhâm
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
9 điểmVận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Quỷ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCưới hỏi · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 79%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:03Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
- 14:10Mặt Trăng giao hội Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:18Sao Kim
- 07:17Sao Thủy
- 08:15Mặt Trăng
- 09:14Sao Thổ
- 10:12Sao Mộc
- 11:11Sao Hỏa
- 12:09Mặt Trời
- 13:07Sao Kim
- 14:06Sao Thủy
- 15:04Mặt Trăng
- 16:03Sao Thổ
- 17:01Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:00Sao Hỏa
- 19:01Mặt Trời
- 20:03Sao Kim
- 21:04Sao Thủy
- 22:06Mặt Trăng
- 23:07Sao Thổ
- 00:09Sao Mộc
- 01:10Sao Hỏa
- 02:12Mặt Trời
- 03:13Sao Kim
- 04:15Sao Thủy
- 05:16Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Xuất hành đi xa
63%Thuận- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Hoang Vu, Trực Phá, Sao Quỷ
Giờ tốt: Thìn, Tuất, Tý
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Dịch Mã
- Hung Thần
- Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Dịch Mã
- Hung Thần
- Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
3%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Quỷ (Kỵ), Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)
An táng / Mai táng
13%Nên tránh- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Quỷ (Kỵ), Hoang Vu, Trực Phá
Nhậm chức / Nhận việc
18%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Mã, Dịch Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Trực Phá, Hoang Vu, Sao Quỷ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
18%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Mã, Dịch Mã, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Trực Phá, Hoang Vu, Sao Quỷ
