LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/03/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 3 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN95 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
16/1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Đinh Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

95 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình25.3%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận53%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường83%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 99%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:39Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
  2. 21:41Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:14Sao Thủy
  3. 07:13Mặt Trăng
  4. 08:12Sao Thổ
  5. 09:11Sao Mộc
  6. 10:10Sao Hỏa
  7. 11:09Mặt Trời
  8. 12:08Sao Kim
  9. 13:07Sao Thủy
  10. 14:06Mặt Trăng
  11. 15:05Sao Thổ
  12. 16:04Sao Mộc
  13. 17:03Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:02Mặt Trời
  3. 19:03Sao Kim
  4. 20:04Sao Thủy
  5. 21:05Mặt Trăng
  6. 22:06Sao Thổ
  7. 23:07Sao Mộc
  8. 00:08Sao Hỏa
  9. 01:09Mặt Trời
  10. 02:10Sao Kim
  11. 03:11Sao Thủy
  12. 04:12Mặt Trăng
  13. 05:13Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

85%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

An táng / Mai táng

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Hợi, Mão

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Xuất hành đi xa

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)