LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 08/03/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Mão
- Ngày
- Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
45 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Phòng
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵĐi thuyền · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 79%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–16:34
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 16:46Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc
- 18:16Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
- 22:41Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:11Mặt Trời
- 07:10Sao Kim
- 08:10Sao Thủy
- 09:09Mặt Trăng
- 10:08Sao Thổ
- 11:08Sao Mộc
- 12:07Sao Hỏa
- 13:06Mặt Trời
- 14:06Sao Kim
- 15:05Sao Thủy
- 16:04Mặt Trăng
- 17:04Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:03Sao Mộc
- 19:04Sao Hỏa
- 20:04Mặt Trời
- 21:05Sao Kim
- 22:05Sao Thủy
- 23:06Mặt Trăng
- 00:07Sao Thổ
- 01:07Sao Mộc
- 02:08Sao Hỏa
- 03:08Mặt Trời
- 04:09Sao Kim
- 05:10Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc, Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Mã, Dịch Mã
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ
Tế lễ / Cúng bái
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Ngọ
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Mã, Dịch Mã
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
- Hung Thần
- Trùng Tang (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trùng Tang
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trùng Tang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
5%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
5%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn
