LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/03/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 3 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
22/1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Quý Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 18:29 → 22:34 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Nhâm Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Quý Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Giáp Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức83%
Ất Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường83%
Đinh Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Mậu Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Canh Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận50%
Tân Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bọ Cạp

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 61%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:14Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 07:34Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
  3. 10:36Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:09Sao Hỏa
  3. 07:09Mặt Trời
  4. 08:08Sao Kim
  5. 09:08Sao Thủy
  6. 10:07Mặt Trăng
  7. 11:07Sao Thổ
  8. 12:07Sao Mộc
  9. 13:06Sao Hỏa
  10. 14:06Mặt Trời
  11. 15:05Sao Kim
  12. 16:05Sao Thủy
  13. 17:04Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:04Sao Thổ
  3. 19:04Sao Mộc
  4. 20:05Sao Hỏa
  5. 21:05Mặt Trời
  6. 22:05Sao Kim
  7. 23:06Sao Thủy
  8. 00:06Mặt Trăng
  9. 01:06Sao Thổ
  10. 02:07Sao Mộc
  11. 03:07Sao Hỏa
  12. 04:08Mặt Trời
  13. 05:08Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

90%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

An táng / Mai táng

80%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Tố tụng / Giải oan

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Định (Kỵ), Đại Hao