LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/03/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 3 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN25 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
28/1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Kỷ Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

25 điểm
Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nguy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình28.3%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh60.5%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận50%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 9%
Nghịch hành
Sao Thủy
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:04Mặt Trăng
  3. 07:04Sao Thổ
  4. 08:04Sao Mộc
  5. 09:05Sao Hỏa
  6. 10:05Mặt Trời
  7. 11:05Sao Kim
  8. 12:05Sao Thủy
  9. 13:05Mặt Trăng
  10. 14:05Sao Thổ
  11. 15:05Sao Mộc
  12. 16:05Sao Hỏa
  13. 17:06Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:06Sao Kim
  3. 19:06Sao Thủy
  4. 20:05Mặt Trăng
  5. 21:05Sao Thổ
  6. 22:05Sao Mộc
  7. 23:05Sao Hỏa
  8. 00:04Mặt Trời
  9. 01:04Sao Kim
  10. 02:04Sao Thủy
  11. 03:04Mặt Trăng
  12. 04:04Sao Thổ
  13. 05:03Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần
Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp, Sao Nguy
Hung Thần
Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Khai (Kỵ), Sao Nguy, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

25%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nguy (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhậm chức / Nhận việc

35%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

35%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Nguy, Thổ Phủ, Thổ Cấm