LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 26/03/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 3 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
8/2
Thành lập ĐoànNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931).
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Kỷ Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 17:30 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Giáp Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Đinh Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Câu Trận25.3%
Kỷ Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Tân Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Nhâm Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Chu Tước35%
Quý Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Giáp Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Ất Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 55%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:38Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 02:17Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
  3. 10:12Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
  4. 19:57Mặt Trăng giao hội Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:55Sao Mộc
  3. 06:56Sao Hỏa
  4. 07:57Mặt Trời
  5. 08:59Sao Kim
  6. 10:00Sao Thủy
  7. 11:01Mặt Trăng
  8. 12:02Sao Thổ
  9. 13:03Sao Mộc
  10. 14:04Sao Hỏa
  11. 15:05Mặt Trời
  12. 16:07Sao Kim
  13. 17:08Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:09Mặt Trăng
  3. 19:08Sao Thổ
  4. 20:06Sao Mộc
  5. 21:05Sao Hỏa
  6. 22:04Mặt Trời
  7. 23:03Sao Kim
  8. 00:02Sao Thủy
  9. 01:00Mặt Trăng
  10. 01:59Sao Thổ
  11. 02:58Sao Mộc
  12. 03:57Sao Hỏa
  13. 04:55Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

100%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Tỉnh, Thiên Hỷ
Hung Thần

Giờ tốt: Tuất, Thìn, Ngọ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Tỉnh, Thiên Hỷ
Hung Thần

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyên Vũ

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyên Vũ

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyên Vũ

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Mẫu Thương
Hung Thần

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Tỉnh
Hung Thần
Nguyên Vũ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyên Vũ (Kỵ)