LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/03/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 3 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
10/2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Tân Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Liễu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Trùng Tang

Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 18:45 → 21:10 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình40.3%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao45.5%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ17.8%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 76%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:00Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 10:16Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:53Sao Thổ
  3. 06:55Sao Mộc
  4. 07:56Sao Hỏa
  5. 08:57Mặt Trời
  6. 09:59Sao Kim
  7. 11:00Sao Thủy
  8. 12:01Mặt Trăng
  9. 13:03Sao Thổ
  10. 14:04Sao Mộc
  11. 15:05Sao Hỏa
  12. 16:07Mặt Trời
  13. 17:08Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:09Sao Thủy
  3. 19:08Mặt Trăng
  4. 20:07Sao Thổ
  5. 21:05Sao Mộc
  6. 22:04Sao Hỏa
  7. 23:02Mặt Trời
  8. 00:01Sao Kim
  9. 00:59Sao Thủy
  10. 01:58Mặt Trăng
  11. 02:57Sao Thổ
  12. 03:55Sao Mộc
  13. 04:54Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Hung Thần
Trùng Tang (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Sao Liễu

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ), Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai
Hung Thần
Sao Liễu, Trùng Tang, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai
Hung Thần
Sao Liễu, Trùng Tang, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai
Hung Thần
Sao Liễu, Trùng Tang, Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai
Hung Thần
Sao Liễu (Kỵ), Trùng Tang, Câu Trận (Kỵ)