LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 02/04/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Mão
- Ngày
- Bính Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Giác
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 15:55 → 23:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Thiên BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 14:14–00:00
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:11Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
- 15:55Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:49Sao Mộc
- 06:51Sao Hỏa
- 07:52Mặt Trời
- 08:54Sao Kim
- 09:56Sao Thủy
- 10:58Mặt Trăng
- 12:00Sao Thổ
- 13:02Sao Mộc
- 14:04Sao Hỏa
- 15:05Mặt Trời
- 16:07Sao Kim
- 17:09Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:11Mặt Trăng
- 19:09Sao Thổ
- 20:07Sao Mộc
- 21:05Sao Hỏa
- 22:03Mặt Trời
- 23:01Sao Kim
- 23:59Sao Thủy
- 00:57Mặt Trăng
- 01:56Sao Thổ
- 02:54Sao Mộc
- 03:52Sao Hỏa
- 04:50Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Kim Quỹ, Sao Giác
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Mão, Sửu
Động thổ / Khởi công
95%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Sao Giác, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Mão, Sửu
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Ích Hậu, Trực Bình
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Mão, Sửu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Thuận- Cát Thần
- Sao Giác, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Mão, Sửu
Nhậm chức / Nhận việc
95%Thuận- Cát Thần
- Sao Giác, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Mão, Sửu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
90%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Sao Giác, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Mão, Sửu
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Giác
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Giác
- Hung Thần
Giờ tốt: Dậu, Sửu, Mão
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Giác
- Hung Thần
- Trực Bình (Kỵ)
