LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/04/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 4 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
23/2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Giáp Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Thanh minh
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Giáp Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Ất Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Bính Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Tân Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Nhâm Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Giáp Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 50%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:10Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
  2. 11:51Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
  3. 18:44Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:42Sao Kim
  3. 06:44Sao Thủy
  4. 07:47Mặt Trăng
  5. 08:50Sao Thổ
  6. 09:52Sao Mộc
  7. 10:55Sao Hỏa
  8. 11:58Mặt Trời
  9. 13:00Sao Kim
  10. 14:03Sao Thủy
  11. 15:06Mặt Trăng
  12. 16:08Sao Thổ
  13. 17:11Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:13Sao Hỏa
  3. 19:11Mặt Trời
  4. 20:08Sao Kim
  5. 21:05Sao Thủy
  6. 22:03Mặt Trăng
  7. 23:00Sao Thổ
  8. 23:57Sao Mộc
  9. 00:54Sao Hỏa
  10. 01:52Mặt Trời
  11. 02:49Sao Kim
  12. 03:46Sao Thủy
  13. 04:44Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt: Mùi, Tị, Sửu

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Tư Mệnh
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

5%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phủ