LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 12/04/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Nhâm Thìn
- Ngày
- Bính Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
88 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Hư
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpAn táng · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 31%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 12:43Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:40Mặt Trời
- 06:43Sao Kim
- 07:46Sao Thủy
- 08:49Mặt Trăng
- 09:51Sao Thổ
- 10:54Sao Mộc
- 11:57Sao Hỏa
- 13:00Mặt Trời
- 14:03Sao Kim
- 15:06Sao Thủy
- 16:08Mặt Trăng
- 17:11Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:14Sao Mộc
- 19:11Sao Hỏa
- 20:08Mặt Trời
- 21:05Sao Kim
- 22:02Sao Thủy
- 23:00Mặt Trăng
- 23:57Sao Thổ
- 00:54Sao Mộc
- 01:51Sao Hỏa
- 02:48Mặt Trời
- 03:45Sao Kim
- 04:42Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Xuất hành đi xa
88%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Dậu, Hợi, Tị
An táng / Mai táng
83%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Tế lễ / Cúng bái
83%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
78%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Thiên Ân, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
78%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Thiên Ân, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Mua xe / Tài sản lớn
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
45%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Hư, Trực Kiến
Động thổ / Khởi công
45%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
68%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ)
