LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 17/04/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Nhâm Thìn
- Ngày
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
90 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Lâu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 22:57
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:53Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
- 18:51Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:36Sao Kim
- 06:39Sao Thủy
- 07:43Mặt Trăng
- 08:46Sao Thổ
- 09:49Sao Mộc
- 10:53Sao Hỏa
- 11:56Mặt Trời
- 12:59Sao Kim
- 14:02Sao Thủy
- 15:06Mặt Trăng
- 16:09Sao Thổ
- 17:12Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:16Sao Hỏa
- 19:12Mặt Trời
- 20:09Sao Kim
- 21:06Sao Thủy
- 22:02Mặt Trăng
- 22:59Sao Thổ
- 23:55Sao Mộc
- 00:52Sao Hỏa
- 01:49Mặt Trời
- 02:45Sao Kim
- 03:42Sao Thủy
- 04:39Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Ký hợp đồng / Giao dịch
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Mua xe / Tài sản lớn
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Chấp
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Dần, Ngọ, Tý
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Thuận- Cát Thần
- Sao Lâu, Thiên Lộc, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Nhậm chức / Nhận việc
95%Thuận- Cát Thần
- Sao Lâu, Thiên Lộc, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Sao Lâu, Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
60%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
- Hung Thần
- Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
