LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 23/04/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 4 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
7/3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Đinh Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Cốc vũ
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận35%
Tân Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long70.3%
Nhâm Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Quý Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Giáp Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Đinh Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường50.8%
Kỷ Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Tân Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 40%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:51Mặt Trăng giao hội Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:31Sao Mộc
  3. 06:35Sao Hỏa
  4. 07:39Mặt Trời
  5. 08:43Sao Kim
  6. 09:47Sao Thủy
  7. 10:51Mặt Trăng
  8. 11:55Sao Thổ
  9. 12:58Sao Mộc
  10. 14:02Sao Hỏa
  11. 15:06Mặt Trời
  12. 16:10Sao Kim
  13. 17:14Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:18Mặt Trăng
  3. 19:14Sao Thổ
  4. 20:10Sao Mộc
  5. 21:06Sao Hỏa
  6. 22:02Mặt Trời
  7. 22:58Sao Kim
  8. 23:54Sao Thủy
  9. 00:50Mặt Trăng
  10. 01:46Sao Thổ
  11. 02:42Sao Mộc
  12. 03:39Sao Hỏa
  13. 04:35Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

70%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Ngọ, Tý, Dần

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

30%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Tỉnh, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Tỉnh
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Tỉnh
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Tỉnh
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận (Kỵ)