LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 26/04/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Nhâm Thìn
- Ngày
- Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
30 điểmVận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 08:02 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Sư Tử- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Sư Tử- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Sư Tử- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Sư Tử- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Sư Tử- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTạ thần · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Sư Tử → Xử Nữ lúc 08:04
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 72%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 12:40Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
- 19:37Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:29Mặt Trời
- 06:33Sao Kim
- 07:37Sao Thủy
- 08:42Mặt Trăng
- 09:46Sao Thổ
- 10:50Sao Mộc
- 11:54Sao Hỏa
- 12:58Mặt Trời
- 14:02Sao Kim
- 15:06Sao Thủy
- 16:11Mặt Trăng
- 17:15Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:19Sao Mộc
- 19:15Sao Hỏa
- 20:10Mặt Trời
- 21:06Sao Kim
- 22:02Sao Thủy
- 22:58Mặt Trăng
- 23:54Sao Thổ
- 00:50Sao Mộc
- 01:45Sao Hỏa
- 02:41Mặt Trời
- 03:37Sao Kim
- 04:33Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 75% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tinh
- Hung Thần
- Thiên Hình (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tinh, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Hình
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tinh, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Hình
Nhậm chức / Nhận việc
35%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Mãn, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Mãn, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
