LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 30/04/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Nhâm Thìn
- Ngày
- Giáp Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Phá
Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.
Sao Giác
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 15:57 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ CạpLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 98%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 04:05Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
- 15:51Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:27Sao Mộc
- 06:31Sao Hỏa
- 07:36Mặt Trời
- 08:40Sao Kim
- 09:44Sao Thủy
- 10:49Mặt Trăng
- 11:53Sao Thổ
- 12:58Sao Mộc
- 14:02Sao Hỏa
- 15:07Mặt Trời
- 16:11Sao Kim
- 17:16Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:20Mặt Trăng
- 19:16Sao Thổ
- 20:11Sao Mộc
- 21:07Sao Hỏa
- 22:02Mặt Trời
- 22:58Sao Kim
- 23:53Sao Thủy
- 00:49Mặt Trăng
- 01:44Sao Thổ
- 02:40Sao Mộc
- 03:35Sao Hỏa
- 04:30Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác
- Hung Thần
- Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)
