LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/05/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Quý Tị
- Ngày
- Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Đẩu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵĐi thuyền · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 75%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 11:44Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
- 18:11Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
- 21:18Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:22Sao Mộc
- 06:27Sao Hỏa
- 07:32Mặt Trời
- 08:38Sao Kim
- 09:43Sao Thủy
- 10:48Mặt Trăng
- 11:53Sao Thổ
- 12:58Sao Mộc
- 14:03Sao Hỏa
- 15:08Mặt Trời
- 16:13Sao Kim
- 17:18Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:23Mặt Trăng
- 19:18Sao Thổ
- 20:13Sao Mộc
- 21:08Sao Hỏa
- 22:03Mặt Trời
- 22:58Sao Kim
- 23:52Sao Thủy
- 00:47Mặt Trăng
- 01:42Sao Thổ
- 02:37Sao Mộc
- 03:32Sao Hỏa
- 04:27Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
An táng / Mai táng
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Tố tụng / Giải oan
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Nhậm chức / Nhận việc
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa, Câu Trận
Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn
Việc cần tránh
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa, Câu Trận (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
55%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức, Trực Kiến
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Câu Trận (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Xuất hành đi xa
70%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
