LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 07/05/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 5 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
21/3
Chiến thắng Điện BiênChiến thắng Điện Biên Phủ "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu" (1954).
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tị
Ngày
Tân Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao45.5%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long75.5%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵĐi thuyền · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức47.8%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵLàm cầu · Đi thuyền

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 75%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 11:44Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
  2. 18:11Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
  3. 21:18Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:22Sao Mộc
  3. 06:27Sao Hỏa
  4. 07:32Mặt Trời
  5. 08:38Sao Kim
  6. 09:43Sao Thủy
  7. 10:48Mặt Trăng
  8. 11:53Sao Thổ
  9. 12:58Sao Mộc
  10. 14:03Sao Hỏa
  11. 15:08Mặt Trời
  12. 16:13Sao Kim
  13. 17:18Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:23Mặt Trăng
  3. 19:18Sao Thổ
  4. 20:13Sao Mộc
  5. 21:08Sao Hỏa
  6. 22:03Mặt Trời
  7. 22:58Sao Kim
  8. 23:52Sao Thủy
  9. 00:47Mặt Trăng
  10. 01:42Sao Thổ
  11. 02:37Sao Mộc
  12. 03:32Sao Hỏa
  13. 04:27Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

50%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Câu Trận

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Thìn

Việc cần tránh

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Câu Trận (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức
Hung Thần
Trực Kiến (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Câu Trận (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

70%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Đẩu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)