LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
4/5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Quý Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:04 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Quý Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Giáp Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Ất Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Bính Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Câu Trận35.8%
Đinh Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Kỷ Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Canh Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Chu Tước50%
Tân Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Nhâm Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Quý Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵLàm cầu · Đi thuyền

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng non · sáng 14%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:27Mặt Trăng giao hội Sao Kim
  2. 17:26Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Sao Mộc
  3. 06:22Sao Hỏa
  4. 07:29Mặt Trời
  5. 08:36Sao Kim
  6. 09:43Sao Thủy
  7. 10:50Mặt Trăng
  8. 11:57Sao Thổ
  9. 13:04Sao Mộc
  10. 14:11Sao Hỏa
  11. 15:18Mặt Trời
  12. 16:25Sao Kim
  13. 17:32Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:39Mặt Trăng
  3. 19:32Sao Thổ
  4. 20:25Sao Mộc
  5. 21:18Sao Hỏa
  6. 22:11Mặt Trời
  7. 23:04Sao Kim
  8. 23:57Sao Thủy
  9. 00:50Mặt Trăng
  10. 01:43Sao Thổ
  11. 02:36Sao Mộc
  12. 03:29Sao Hỏa
  13. 04:22Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước