LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 21/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
7/5
Báo chí Cách mạngNgày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Bính Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tinh

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường55.3%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước35%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ38%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 43%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 16:03Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
  2. 18:05Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Mặt Trời
  3. 06:23Sao Kim
  4. 07:30Sao Thủy
  5. 08:37Mặt Trăng
  6. 09:44Sao Thổ
  7. 10:51Sao Mộc
  8. 11:58Sao Hỏa
  9. 13:05Mặt Trời
  10. 14:12Sao Kim
  11. 15:19Sao Thủy
  12. 16:26Mặt Trăng
  13. 17:33Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:40Sao Mộc
  3. 19:33Sao Hỏa
  4. 20:26Mặt Trời
  5. 21:19Sao Kim
  6. 22:12Sao Thủy
  7. 23:05Mặt Trăng
  8. 23:58Sao Thổ
  9. 00:51Sao Mộc
  10. 01:44Sao Hỏa
  11. 02:37Mặt Trời
  12. 03:30Sao Kim
  13. 04:23Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

5%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Xuất hành đi xa

95%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)