LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 21/06/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Giáp Ngọ
- Ngày
- Bính Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 43%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 16:03Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
- 18:05Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:15Mặt Trời
- 06:23Sao Kim
- 07:30Sao Thủy
- 08:37Mặt Trăng
- 09:44Sao Thổ
- 10:51Sao Mộc
- 11:58Sao Hỏa
- 13:05Mặt Trời
- 14:12Sao Kim
- 15:19Sao Thủy
- 16:26Mặt Trăng
- 17:33Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:40Sao Mộc
- 19:33Sao Hỏa
- 20:26Mặt Trời
- 21:19Sao Kim
- 22:12Sao Thủy
- 23:05Mặt Trăng
- 23:58Sao Thổ
- 00:51Sao Mộc
- 01:44Sao Hỏa
- 02:37Mặt Trời
- 03:30Sao Kim
- 04:23Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Tố tụng / Giải oan
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
5%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Xuất hành đi xa
95%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
