LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
14/5
Ngày Gia Đình VNNgày tôn vinh mái ấm gia đình Việt Nam.
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Quý Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 12:08 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận50%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường65.8%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước53%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 97%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:03Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 12:04Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:17Mặt Trời
  3. 06:24Sao Kim
  4. 07:31Sao Thủy
  5. 08:38Mặt Trăng
  6. 09:45Sao Thổ
  7. 10:52Sao Mộc
  8. 11:59Sao Hỏa
  9. 13:06Mặt Trời
  10. 14:13Sao Kim
  11. 15:20Sao Thủy
  12. 16:27Mặt Trăng
  13. 17:34Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:41Sao Mộc
  3. 19:34Sao Hỏa
  4. 20:27Mặt Trời
  5. 21:20Sao Kim
  6. 22:13Sao Thủy
  7. 23:06Mặt Trăng
  8. 23:59Sao Thổ
  9. 00:52Sao Mộc
  10. 01:45Sao Hỏa
  11. 02:38Mặt Trời
  12. 03:32Sao Kim
  13. 04:25Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

75%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Phòng, Trực Bình
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Mua xe / Tài sản lớn

50%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Trực Bình (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa