LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 28/06/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Giáp Ngọ
- Ngày
- Quý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Phòng
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung tinh · Sao xấu
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 12:08 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Ma Kết- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma Kết- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Ma KếtLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Nhân Mã
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 97%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 06:03Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
- 12:04Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:17Mặt Trời
- 06:24Sao Kim
- 07:31Sao Thủy
- 08:38Mặt Trăng
- 09:45Sao Thổ
- 10:52Sao Mộc
- 11:59Sao Hỏa
- 13:06Mặt Trời
- 14:13Sao Kim
- 15:20Sao Thủy
- 16:27Mặt Trăng
- 17:34Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:41Sao Mộc
- 19:34Sao Hỏa
- 20:27Mặt Trời
- 21:20Sao Kim
- 22:13Sao Thủy
- 23:06Mặt Trăng
- 23:59Sao Thổ
- 00:52Sao Mộc
- 01:45Sao Hỏa
- 02:38Mặt Trời
- 03:32Sao Kim
- 04:25Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
75%Thuận- Cát Thần
- Minh Đường, Sao Phòng, Trực Bình
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần
Nhập trạch (Vào nhà mới)
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
An táng / Mai táng
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Tế lễ / Cúng bái
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Nhậm chức / Nhận việc
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Trực Bình (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Khai trương / Mở cửa hàng
55%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
60%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Minh Đường
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
