LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 30/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN45 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
16/5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Ất Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

45 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ38%
Bính Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Đinh Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Canh Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Tân Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình30.5%
Giáp Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Bính Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Sao Thủy (bắt đầu nghịch)
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:56Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
  2. 18:50Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:18Sao Hỏa
  3. 06:25Mặt Trời
  4. 07:32Sao Kim
  5. 08:39Sao Thủy
  6. 09:46Mặt Trăng
  7. 10:53Sao Thổ
  8. 12:00Sao Mộc
  9. 13:07Sao Hỏa
  10. 14:14Mặt Trời
  11. 15:21Sao Kim
  12. 16:28Sao Thủy
  13. 17:35Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:42Sao Thổ
  3. 19:35Sao Mộc
  4. 20:28Sao Hỏa
  5. 21:21Mặt Trời
  6. 22:14Sao Kim
  7. 23:07Sao Thủy
  8. 00:00Mặt Trăng
  9. 00:53Sao Thổ
  10. 01:46Sao Mộc
  11. 02:39Sao Hỏa
  12. 03:32Mặt Trời
  13. 04:25Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy đổi chiều trong ngày — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Khai trương / Mở cửa hàng

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước (Kỵ)

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

35%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Chấp
Hung Thần
Địa Phá, Chu Tước (Kỵ), Thổ Phù