LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 04/07/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Giáp Ngọ
- Ngày
- Kỷ Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Nữ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:33 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 13:28 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Trai giới
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình → Song Ngư lúc 13:30
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 84%
- Nghịch hành
- Sao Thủy
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:27Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim
- 21:25Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:19Sao Thổ
- 06:26Sao Mộc
- 07:33Sao Hỏa
- 08:40Mặt Trời
- 09:47Sao Kim
- 10:54Sao Thủy
- 12:00Mặt Trăng
- 13:07Sao Thổ
- 14:14Sao Mộc
- 15:21Sao Hỏa
- 16:28Mặt Trời
- 17:35Sao Kim
- Ban đêm
- 18:42Sao Thủy
- 19:35Mặt Trăng
- 20:28Sao Thổ
- 21:21Sao Mộc
- 22:14Sao Hỏa
- 23:07Mặt Trời
- 00:01Sao Kim
- 00:54Sao Thủy
- 01:47Mặt Trăng
- 02:40Sao Thổ
- 03:33Sao Mộc
- 04:26Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 87% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Chính Bắc
- Xung sát
- Quý Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thu, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ, Trực Thu (Kỵ)
