LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/07/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Ất Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Trương
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhập trạch · Tế lễ
KỵKhai quang · Tu sửa
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 37%
- Nghịch hành
- Sao Thủy
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 15:48–00:00
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 15:15Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ
- 16:03Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
- 19:18Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:25Mặt Trăng
- 06:31Sao Thổ
- 07:38Sao Mộc
- 08:44Sao Hỏa
- 09:50Mặt Trời
- 10:56Sao Kim
- 12:02Sao Thủy
- 13:09Mặt Trăng
- 14:15Sao Thổ
- 15:21Sao Mộc
- 16:27Sao Hỏa
- 17:33Mặt Trời
- Ban đêm
- 18:40Sao Kim
- 19:33Sao Thủy
- 20:27Mặt Trăng
- 21:21Sao Thổ
- 22:15Sao Mộc
- 23:09Sao Hỏa
- 00:03Mặt Trời
- 00:56Sao Kim
- 01:50Sao Thủy
- 02:44Mặt Trăng
- 03:38Sao Thổ
- 04:32Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Xuất hành đi xa
68%Thuận- Cát Thần
- Trực Kiến, Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
An táng / Mai táng
53%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương
Giờ tốt: Mão, Hợi, Tị
Tế lễ / Cúng bái
53%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
53%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Tố tụng / Giải oan
53%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
53%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
53%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương, Nguyên Vũ
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Kiến, Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Phú, Sao Trương
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Phú, Sao Trương
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
38%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú
- Hung Thần
- Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Thiên Phú, Trực Kiến
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Nguyên Vũ
