LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 28/07/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Quý Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 13:15 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Ma Kết- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · An táng
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Ma Kết- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Ma Kết- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Ma Kết- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Ma KếtLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Ma Kết
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 98%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:23Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
- 07:08Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
- 13:11Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:28Sao Hỏa
- 06:34Mặt Trời
- 07:40Sao Kim
- 08:45Sao Thủy
- 09:51Mặt Trăng
- 10:57Sao Thổ
- 12:03Sao Mộc
- 13:08Sao Hỏa
- 14:14Mặt Trời
- 15:20Sao Kim
- 16:25Sao Thủy
- 17:31Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:37Sao Thổ
- 19:31Sao Mộc
- 20:25Sao Hỏa
- 21:20Mặt Trời
- 22:14Sao Kim
- 23:08Sao Thủy
- 00:03Mặt Trăng
- 00:57Sao Thổ
- 01:51Sao Mộc
- 02:46Sao Hỏa
- 03:40Mặt Trời
- 04:34Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Động thổ / Khởi công
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Quý
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Quý
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Quý
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Trực Thành, Thiên Quý
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Hỷ, Sao Vĩ, Trực Thành
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
An táng / Mai táng
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
- Hung Thần
Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ
