LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 31/07/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 7 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
18/6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Bính Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Đại thử
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 04:31 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao50%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Minh Đường68%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 19:13
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 97%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:26Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:30Sao Kim
  3. 06:35Sao Thủy
  4. 07:40Mặt Trăng
  5. 08:46Sao Thổ
  6. 09:51Sao Mộc
  7. 10:57Sao Hỏa
  8. 12:02Mặt Trời
  9. 13:08Sao Kim
  10. 14:13Sao Thủy
  11. 15:19Mặt Trăng
  12. 16:24Sao Thổ
  13. 17:30Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:35Sao Hỏa
  3. 19:30Mặt Trời
  4. 20:24Sao Kim
  5. 21:19Sao Thủy
  6. 22:13Mặt Trăng
  7. 23:08Sao Thổ
  8. 00:03Sao Mộc
  9. 00:57Sao Hỏa
  10. 01:52Mặt Trời
  11. 02:46Sao Kim
  12. 03:41Sao Thủy
  13. 04:35Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Tam Nương

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Vãng Vong

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ)