LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/08/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 8 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
28/6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Bính Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 14:32 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpAn táng · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận25.3%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường68%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 9%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần sau 3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 14:29Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:33Mặt Trăng
  3. 06:38Sao Thổ
  4. 07:43Sao Mộc
  5. 08:47Sao Hỏa
  6. 09:52Mặt Trời
  7. 10:57Sao Kim
  8. 12:01Sao Thủy
  9. 13:06Mặt Trăng
  10. 14:11Sao Thổ
  11. 15:15Sao Mộc
  12. 16:20Sao Hỏa
  13. 17:25Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:30Sao Kim
  3. 19:25Sao Thủy
  4. 20:20Mặt Trăng
  5. 21:16Sao Thổ
  6. 22:11Sao Mộc
  7. 23:06Sao Hỏa
  8. 00:02Mặt Trời
  9. 00:57Sao Kim
  10. 01:52Sao Thủy
  11. 02:48Mặt Trăng
  12. 03:43Sao Thổ
  13. 04:38Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

An táng / Mai táng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Hoang Vu

Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Tất, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

60%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Tất, Nguyệt Không
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu