LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 02/09/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Bính
- Ngày
- Kỷ Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
50 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Hung tinh · Sao xấu
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Trai giới
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 73%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 07:42Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời
- 15:18Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
- 15:47Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
- 17:46Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:40Sao Thủy
- 06:43Mặt Trăng
- 07:45Sao Thổ
- 08:48Sao Mộc
- 09:50Sao Hỏa
- 10:53Mặt Trời
- 11:56Sao Kim
- 12:58Sao Thủy
- 14:01Mặt Trăng
- 15:04Sao Thổ
- 16:06Sao Mộc
- 17:09Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:11Mặt Trời
- 19:09Sao Kim
- 20:06Sao Thủy
- 21:04Mặt Trăng
- 22:01Sao Thổ
- 22:58Sao Mộc
- 23:56Sao Hỏa
- 00:53Mặt Trời
- 01:51Sao Kim
- 02:48Sao Thủy
- 03:45Mặt Trăng
- 04:43Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Chính Bắc
- Xung sát
- Quý Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Trực Nguy, Sao Bích
- Hung Thần
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
An táng / Mai táng
65%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Nhậm chức / Nhận việc
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Nhập trạch (Vào nhà mới)
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy, Chu Tước
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy, Chu Tước (Kỵ)
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Việc cần tránh
Tố tụng / Giải oan
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Xuất hành đi xa
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Chu Tước
