LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 10/09/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Đinh
- Ngày
- Đinh Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Tỉnh
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 01:59 → 02:34 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Sư Tử- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTạ thần · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Sư Tử → Xử Nữ lúc 02:34
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 1%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:57Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:42Sao Mộc
- 06:44Sao Hỏa
- 07:46Mặt Trời
- 08:47Sao Kim
- 09:49Sao Thủy
- 10:51Mặt Trăng
- 11:53Sao Thổ
- 12:55Sao Mộc
- 13:57Sao Hỏa
- 14:59Mặt Trời
- 16:00Sao Kim
- 17:02Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:04Mặt Trăng
- 19:02Sao Thổ
- 20:00Sao Mộc
- 20:59Sao Hỏa
- 21:57Mặt Trời
- 22:55Sao Kim
- 23:53Sao Thủy
- 00:51Mặt Trăng
- 01:49Sao Thổ
- 02:48Sao Mộc
- 03:46Sao Hỏa
- 04:44Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất
Xuất hành đi xa
100%Thuận- Cát Thần
- Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Quý, Sao Tỉnh, Thiên Mã
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
5%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)
An táng / Mai táng
25%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm
Tố tụng / Giải oan
90%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm
