LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/09/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 9 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
29/7
MTTQ Việt NamNgày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1955).
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Đinh Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 01:59 → 02:34 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Tân Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Giáp Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận17.8%
Ất Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Đinh Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Kỷ Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Canh Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Tân Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 02:34
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 1%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:57Mặt Trăng lục hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:42Sao Mộc
  3. 06:44Sao Hỏa
  4. 07:46Mặt Trời
  5. 08:47Sao Kim
  6. 09:49Sao Thủy
  7. 10:51Mặt Trăng
  8. 11:53Sao Thổ
  9. 12:55Sao Mộc
  10. 13:57Sao Hỏa
  11. 14:59Mặt Trời
  12. 16:00Sao Kim
  13. 17:02Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:04Mặt Trăng
  3. 19:02Sao Thổ
  4. 20:00Sao Mộc
  5. 20:59Sao Hỏa
  6. 21:57Mặt Trời
  7. 22:55Sao Kim
  8. 23:53Sao Thủy
  9. 00:51Mặt Trăng
  10. 01:49Sao Thổ
  11. 02:48Sao Mộc
  12. 03:46Sao Hỏa
  13. 04:44Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Sao Tỉnh, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm

Tố tụng / Giải oan

90%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Sao Tỉnh
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm