LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/09/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 9 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
8/8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Ất Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cang

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Bính Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước17.8%
Đinh Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Mậu Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Kỷ Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · Tế lễ

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Lao40.3%
Nhâm Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Quý Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Giáp Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận35%
Ất Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Đinh Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 44%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:46Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 10:00Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:44Sao Kim
  3. 06:45Sao Thủy
  4. 07:46Mặt Trăng
  5. 08:47Sao Thổ
  6. 09:48Sao Mộc
  7. 10:49Sao Hỏa
  8. 11:50Mặt Trời
  9. 12:51Sao Kim
  10. 13:52Sao Thủy
  11. 14:53Mặt Trăng
  12. 15:54Sao Thổ
  13. 16:55Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:57Sao Hỏa
  3. 18:55Mặt Trời
  4. 19:54Sao Kim
  5. 20:53Sao Thủy
  6. 21:52Mặt Trăng
  7. 22:51Sao Thổ
  8. 23:50Sao Mộc
  9. 00:49Sao Hỏa
  10. 01:48Mặt Trời
  11. 02:47Sao Kim
  12. 03:46Sao Thủy
  13. 04:45Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Tuất, Tị

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Tuất, Tị

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Tuất, Tị

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Thân, Tuất, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Thân, Tị, Hợi

Tố tụng / Giải oan

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Thân, Tuất, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Cang

Giờ tốt: Thân, Tuất, Tị

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

50%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Khai (Kỵ), Sao Cang

Động thổ / Khởi công

70%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Cang (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Thổ Phủ (Kỵ - đã giải)

Cưới hỏi / Đính hôn

75%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Cang (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

85%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Cang, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ - đã giải)