LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/09/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 9 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
12/8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 21:37 → 00:12 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận17.8%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước35%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 00:14
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 80%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 12:39Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:45Sao Hỏa
  3. 06:45Mặt Trời
  4. 07:46Sao Kim
  5. 08:47Sao Thủy
  6. 09:47Mặt Trăng
  7. 10:48Sao Thổ
  8. 11:49Sao Mộc
  9. 12:49Sao Hỏa
  10. 13:50Mặt Trời
  11. 14:51Sao Kim
  12. 15:51Sao Thủy
  13. 16:52Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:53Sao Thổ
  3. 18:52Sao Mộc
  4. 19:51Sao Hỏa
  5. 20:51Mặt Trời
  6. 21:50Sao Kim
  7. 22:50Sao Thủy
  8. 23:49Mặt Trăng
  9. 00:48Sao Thổ
  10. 01:48Sao Mộc
  11. 02:47Sao Hỏa
  12. 03:46Mặt Trời
  13. 04:46Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Nguyên Vũ

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Nguyên Vũ

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ)