LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 25/09/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Đinh
- Ngày
- Nhâm Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Ngưu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 97%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:46Sao Kim
- 06:46Sao Thủy
- 07:46Mặt Trăng
- 08:47Sao Thổ
- 09:47Sao Mộc
- 10:47Sao Hỏa
- 11:48Mặt Trời
- 12:48Sao Kim
- 13:48Sao Thủy
- 14:49Mặt Trăng
- 15:49Sao Thổ
- 16:50Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:50Sao Hỏa
- 18:50Mặt Trời
- 19:49Sao Kim
- 20:49Sao Thủy
- 21:49Mặt Trăng
- 22:48Sao Thổ
- 23:48Sao Mộc
- 00:47Sao Hỏa
- 01:47Mặt Trời
- 02:47Sao Kim
- 03:46Sao Thủy
- 04:46Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
65%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long, Trực Chấp
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Mùi, Tuất
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Tuất, Mùi
Tế lễ / Cúng bái
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
5%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Ngưu (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
