LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/10/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 10 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
22/8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Lâu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 09:43 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Câu Trận35%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường55.3%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ43.3%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 65%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 09:41Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:47Sao Kim
  3. 06:47Sao Thủy
  4. 07:47Mặt Trăng
  5. 08:46Sao Thổ
  6. 09:46Sao Mộc
  7. 10:46Sao Hỏa
  8. 11:45Mặt Trời
  9. 12:45Sao Kim
  10. 13:45Sao Thủy
  11. 14:44Mặt Trăng
  12. 15:44Sao Thổ
  13. 16:44Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:43Sao Hỏa
  3. 18:44Mặt Trời
  4. 19:44Sao Kim
  5. 20:44Sao Thủy
  6. 21:45Mặt Trăng
  7. 22:45Sao Thổ
  8. 23:46Sao Mộc
  9. 00:46Sao Hỏa
  10. 01:46Mặt Trời
  11. 02:47Sao Kim
  12. 03:47Sao Thủy
  13. 04:47Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

93%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

93%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

88%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Ích Hậu, Ngọc Đường
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

88%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Ích Hậu, Ngọc Đường
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Phú, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Mua xe / Tài sản lớn

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Phú, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Phú, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

73%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến, Sao Lâu

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

28%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Ngọc Đường, Trực Kiến
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

58%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

73%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Trực Kiến, Ích Hậu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Phú, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)