LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 07/10/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 10 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 10 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
27/8
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Giáp Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Sâm

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Dương Công Kỵ

Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:00 → 09:50 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 17:25 → 06:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 09:52
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 13%
Nghịch hành
Sao Kim, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:49Sao Thủy
  3. 06:48Mặt Trăng
  4. 07:47Sao Thổ
  5. 08:46Sao Mộc
  6. 09:46Sao Hỏa
  7. 10:45Mặt Trời
  8. 11:44Sao Kim
  9. 12:43Sao Thủy
  10. 13:42Mặt Trăng
  11. 14:41Sao Thổ
  12. 15:41Sao Mộc
  13. 16:40Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:39Mặt Trời
  3. 18:40Sao Kim
  4. 19:41Sao Thủy
  5. 20:41Mặt Trăng
  6. 21:42Sao Thổ
  7. 22:43Sao Mộc
  8. 23:44Sao Hỏa
  9. 00:45Mặt Trời
  10. 01:46Sao Kim
  11. 02:47Sao Thủy
  12. 03:47Mặt Trăng
  13. 04:48Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 90% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thiên Lộc, Thanh Long
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thiên Lộc, Thanh Long
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thanh Long, Trực Chấp
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Thanh Long, Thiên Lộc
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)